Về thư viện

Bộ Ẩn Chính · XIV
Tiết Chế
Temperance
Từ khoá
dung hòacân bằngkết hợpđiều độ
Xuôi
- Đưa những điều trái ngược xích lại gần nhau
- Biết tiết chế cảm xúc và hành động của mình
- Tìm ra điểm cân bằng giữa các lựa chọn
- Sẵn lòng thỏa hiệp để mọi thứ hài hòa hơn
Ngược
- Dễ đẩy mọi thứ đi đến cực đoan
- Làm rối loạn nỗ lực chung của tập thể
- Bỏ qua những cách sống lành mạnh
- Lệ thuộc quá mức vào một điều gì đó